Máy nén khí Xinlei là thương hiệu máy nén khí đến từ Trung Quốc. Bài viết giới thiệu hãng, công nghệ và các dòng máy trục vít Xinlei.
Xinlei là thương hiệu của nước nào?
Xinlei (鑫磊) là thương hiệu của Xinlei Compressor Co., Ltd., doanh nghiệp công nghệ cao có địa chỉ tại số 8 đường Chaoping, Khu công nghiệp phía Đông, Ôn Lĩnh (Wenling), thành phố Thái Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Một số thông tin chính:
- Thương hiệu Xinlei hình thành từ năm 1996; công ty được thành lập năm 2006.
- Xinlei có năng lực nghiên cứu độc lập và sở hữu trí tuệ trong toàn bộ lĩnh vực khí nén, gồm máy nén khí piston, trục vít và ly tâm.
- Xinlei định hướng tập trung vào những thách thức và áp lực của khách hàng, cung cấp giải pháp và dịch vụ hệ thống khí nén có tính cạnh tranh.
- Công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến ngày 19/1/2023, mã cổ phiếu 301317.
Quy mô và năng lực sản xuất
| Chỉ tiêu | Số liệu |
|---|---|
| Diện tích nhà xưởng | Hơn 149.270 m² |
| Sản lượng | Hơn 800.000 máy mỗi năm |
| Khu vực bán hàng | Hơn 100 |
| Bằng sáng chế | Hơn 400 |
| Quy cách sản phẩm | Hơn 300 |
| Thiết bị gia công chính xác | Hơn 260 |
| Linh kiện lõi có bằng sáng chế | 85% |
| Nhân sự nghiên cứu và phát triển | Hơn 40% (không tính lao động thời vụ) |
Từ khâu mua nguyên vật liệu, gia công chi tiết, lắp ráp hoàn chỉnh đến thử nghiệm hiệu suất, Xinlei sử dụng trung tâm gia công MAZAK, máy mài rotor KAPP, máy đo ba tọa độ ZEISS và robot gia công tinh để kiểm soát chất lượng các chi tiết lõi.
Mốc phát triển
| Năm | Sự kiện |
|---|---|
| 1996 | Thương hiệu Xinlei ra đời trong giai đoạn kinh tế Trung Quốc cất cánh theo Kế hoạch 5 năm lần thứ chín. |
| 2000 | Máy nén khí do Xinlei tự phát triển, tự sản xuất bắt đầu vào thị trường châu Âu và châu Mỹ. |
| 2005 | Xây dựng khu công nghiệp hiện đại, diện tích 200.000 m². |
| 2013 | Máy nén khí trục vít với đầu nén tự nghiên cứu, tự sản xuất bắt đầu tham gia thị trường. |
| 2016 | Đầu tư thêm 160 triệu NDT mua thiết bị, phát triển dòng máy trục vít tiết kiệm năng lượng vượt trội; sản lượng hằng năm đạt 800.000 máy các loại. |
| 2023 | Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến (19/1/2023), mã cổ phiếu 301317. |
Xinlei là doanh nghiệp công nghệ cao, tham gia soạn thảo 6 tiêu chuẩn quốc gia và 4 tiêu chuẩn ngành, kèm nhiều danh hiệu cấp quốc gia và cấp tỉnh. Các biểu tượng ISO, CE, GS, ASME, UKCA được hiển thị trong phần giới thiệu công ty.
Công nghệ trên các dòng máy nén khí trục vít Xinlei
Truyền động đồng trục trực tiếp
Đầu nén và động cơ dùng chung một trục, không có dây đai, khớp nối hay bánh răng trung gian. Tổn thất truyền động bằng 0 (hiệu suất truyền động 100%), máy vận hành êm, giảm rung động.
Động cơ nam châm vĩnh cửu
Rotor không trượt, không cần kích từ nên ít tổn thất đồng và nhiệt. Hiệu suất cao hơn động cơ không đồng bộ cùng công suất khoảng 3–10% tùy dòng. Dòng Super Energy dùng động cơ làm mát bằng dầu, cấp bảo vệ IP65; các dòng JF, AP, JS dùng động cơ làm mát bằng gió (JF cấp bảo vệ IP55).
Biên dạng rotor
Xinlei dùng thế hệ rotor xoắn 5:6 với biên dạng bất đối xứng; đường kính rotor lớn và tốc độ thấp giúp đầu nén ồn thấp, tuổi thọ dài. 85% linh kiện lõi có bằng sáng chế.
Biến tần
Dòng Super Energy dùng biến tần Inovance tích hợp, tự điều chỉnh tốc độ quay theo lượng khí thực tế. Mức tiết kiệm đến 40% điện năng so với máy nén khí thông thường.
Hệ thống lọc
Bộ tách dầu – khí giữ hàm lượng dầu trong khí nén đầu ra dưới 3ppm, kèm lọc dầu chính xác và lọc gió bảo vệ rotor, ổ trục.
Hệ thống giám sát từ xa (IoT)
Phần mềm IoT của Xinlei được xây dựng trên công nghệ internet công nghiệp, dành riêng cho máy nén khí và thiết bị phụ trợ. Thiết bị cốt lõi gồm máy nén khí, trạm WiFi, máy chủ đám mây, đồng hồ thông minh, màn hình tương tác người – máy và mô-đun cổng kết nối. Các chức năng:
- Trực quan hóa dữ liệu: xem trạng thái vận hành thiết bị theo thời gian thực.
- Vận hành và bảo trì số: quản lý tài sản thiết bị, nền tảng đám mây cảnh báo, kiểm tra và bảo trì.
- Thu thập dữ liệu thời gian thực: đọc đồng hồ tự động, thống kê lượng khí tiêu thụ.
- Tối ưu thông minh: tối ưu chi phí và chất lượng.
- Báo cáo dữ liệu: báo cáo và biểu đồ theo yêu cầu.
- Điều khiển thông minh từ xa: quản lý từ xa các trạm máy nén khí, điều tiết thông minh thiết bị.
Các dòng máy nén khí Xinlei
| Dòng máy | Công suất | Áp suất | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| Super Energy SE-EPM | 7.5–132 kW | 7/8/10 bar | Trục vít một cấp, biến tần Inovance, động cơ nam châm vĩnh cửu làm mát bằng dầu, IoT tiêu chuẩn |
| Super Energy SE-EPMTD | 7.5–22 kW | 7/8/10/15 bar | Tích hợp máy nén, bình chứa và máy sấy khí |
| Super Energy Mini XLPM | 2.2–5.5 kW | 7/8/10 bar | Nguồn 1 pha 220V, tích hợp bình chứa, có bánh xe |
| JF – JFPM | 7.5–90 kW | 7/8/10 bar | Thiết kế giảm ồn, giảm rung; màn hình cảm ứng lớn; IoT tùy chọn |
| JF – JFPMT/JFPMTD | 7.5–15 kW | 7/8/10 bar | Tích hợp bình chứa, hoặc bình chứa và máy sấy khí |
| AP – XCKPM | 7.5–37 kW | 7/8/10 bar | Dòng phổ thông tiết kiệm năng lượng cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ |
| AP – XCKPMT/XCKPMTD | 7.5–22 kW | 7/8/10 bar | Tích hợp bình chứa, hoặc bình chứa và máy sấy khí |
| JS – JSPM | 7.5–75 kW | 7/8 bar | Dòng đơn, kết cấu nguyên khối, dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ |
Lĩnh vực ứng dụng
Máy nén khí Xinlei được dùng trong khai khoáng, hóa dầu, luyện kim, điện tử, thực phẩm, dược phẩm, dệt may, sơn phun, cơ khí, thủy tinh, đúc, xưởng dịch vụ ô tô, ép nhựa và trang trí ngũ kim.
Câu hỏi thường gặp
Máy nén khí Xinlei của nước nào sản xuất?
Xinlei là thương hiệu của Xinlei Compressor Co., Ltd. tại Ôn Lĩnh, Thái Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc. Công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến, mã cổ phiếu 301317.
Dòng Super Energy SE-EPM có những đặc điểm gì?
Đây là dòng trục vít một cấp công suất 7.5–132kW, áp suất 7/8/10 bar, truyền động đồng trục, động cơ nam châm vĩnh cửu làm mát bằng dầu cấp IP65, biến tần Inovance và IoT tiêu chuẩn. Hiệu quả tiết kiệm điện vượt tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng cấp 1 GB/19153-2019.
Xinlei có loại tích hợp bình chứa và máy sấy khí không?
Có. Các dòng SE-EPMTD, JFPMTD và XCKPMTD tích hợp bình chứa và máy sấy khí; JFPMT và XCKPMT tích hợp bình chứa. Công suất 7.5–22kW.
Dòng nào dùng điện 1 pha 220V?
Dòng Super Energy Mini XLPM, công suất 2.2–5.5kW, tích hợp bình chứa. Các bảng thông số còn lại áp dụng cho điện 380V 50Hz.
Lưu lượng được đo theo tiêu chuẩn nào?
Lưu lượng khí đo tại áp suất xả định mức theo tiêu chuẩn quốc gia GB3853, tương đương ISO1217 Phụ lục C. Dòng biến tần được khuyến nghị sử dụng ở tần số 30%–100%.
Thông số kỹ thuật có thay đổi không?
Model và thông số kỹ thuật theo sản phẩm thực tế và có thể thay đổi mà không báo trước.
Gọi 0989 166 693 hoặc để lại thông tin – kỹ thuật viên NK Techco hỗ trợ miễn phí.
