Xinlei Super Energy SE-EPM là dòng máy nén khí trục vít một cấp công suất 7.5–132kW (10–175HP), áp suất làm việc 7/8/10 bar, hướng tới tiết kiệm điện. Hiệu quả tiết kiệm điện vượt tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng cấp 1 GB/19153-2019 (số liệu đo tại phòng thí nghiệm hiệu suất năng lượng quốc gia).
Đặc điểm nổi bật
- Truyền động đồng trục trực tiếp: đầu nén và động cơ dùng chung một trục, không dây đai, khớp nối hay bánh răng trung gian; hiệu suất truyền động đạt xấp xỉ 100%, máy vận hành êm, ít rung và không hao mòn cơ học ở các chi tiết truyền động.
- Động cơ nam châm vĩnh cửu làm mát bằng dầu, cấp bảo vệ IP65: không có tổn thất do quạt làm mát truyền thống; hiệu suất cao hơn động cơ không đồng bộ cùng công suất khoảng 3–10%.
- Biến tần Inovance tích hợp: tự điều chỉnh tốc độ quay theo lượng khí thực tế nên hạn chế hao điện khi chạy không tải. Mức tiết kiệm đến 40% điện năng so với máy nén khí thông thường.
- Hệ thống lọc hiệu suất cao: bộ tách dầu – khí giữ hàm lượng dầu trong khí nén đầu ra dưới 3ppm; lọc dầu chính xác cho rotor và ổ trục; lọc gió ngang bảo vệ đầu nén.
- Điều khiển IoT tiêu chuẩn: màn hình điều khiển tiếng Việt, giám sát từ xa áp suất, lưu lượng và cảnh báo sự cố trên điện thoại hoặc máy tính.
- Tản nhiệt hiệu suất cao: dàn tản nhiệt diện tích lớn giúp máy vận hành ổn định liên tục trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật SE-EPM
| Model | Công suất (kW) | HP | Lưu lượng 7 bar (m³/phút) | Lưu lượng 8 bar (m³/phút) | Lưu lượng 10 bar (m³/phút) | Kích thước D×R×C (mm) | Trọng lượng (kg) | Cổng ra |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SE-10EPM | 7.5 | 10 | 1.22 | 1.16 | 1.06 | 900×740×950 | 148 | Rp3/4 |
| SE-15EPM | 11 | 15 | 1.89 | 1.80 | 1.64 | 1050×800×1030 | 210 | Rp3/4 |
| SE-20EPM | 15 | 20 | 2.60 | 2.48 | 2.26 | 1050×800×1030 | 220 | Rp3/4 |
| SE-30EPM | 22 | 30 | 3.94 | 3.75 | 3.41 | 1100×850×1190 | 286 | Rp1 1/4 |
| SE-40EPM | 30 | 40 | 5.46 | 5.20 | 4.73 | 1250×950×1400 | 416 | Rp1 1/2 |
| SE-50EPM | 37 | 50 | 6.77 | 6.45 | 5.87 | 1250×950×1400 | 426 | Rp1 1/2 |
| SE-60EPM | 45 | 60 | 8.21 | 7.82 | 7.12 | 1300×1000×1400 | 450 | Rp1 1/2 |
| SE-75EPM | 55 | 75 | 10.36 | 9.87 | 8.98 | 1650×1350×1540 | 1070 | Rp2 |
| SE-100EPM | 75 | 100 | 13.27 | 12.64 | 11.50 | 1650×1350×1540 | 1100 | Rp2 |
| SE-120EPM | 90 | 120 | 16.79 | 15.62 | 14.10 | 2380×1440×1530 | 2000 | DN65 |
| SE-150EPM | 110 | 150 | 21.50 | 20.80 | 20.16 | 2380×1640×1670 | 2200 | DN65 |
| SE-175EPM | 132 | 175 | 25.90 | 25.00 | 24.20 | 2380×1640×1670 | 2200 | DN65 |
Lưu lượng khí đo tại áp suất xả định mức, theo tiêu chuẩn quốc gia GB3853 (tương đương ISO1217 Phụ lục C). Dòng biến tần khuyến nghị sử dụng ở tần số 30%–100%. Các model trên dùng lưới điện 380V 50Hz. Môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm cao, giá lạnh, nhiều bụi hoặc điều kiện làm việc khắc nghiệt khác cần hỏi riêng. Model và thông số kỹ thuật theo sản phẩm thực tế, có thể thay đổi mà không báo trước.

